impossibility
/ɪmˌpɑːsəˈbɪləti/The fact that something cannot happen or be done, or an event or action that cannot happen.
Tiếng Việt
sự bất khả thi / điều không thể
im-po-xơ-BI-lơ-tì
Nhấn mạnh vào âm tiết thứ 4 'BI', các âm khác đọc nhẹ hơn. Âm 'p' bật hơi nhẹ.
Sự thật rằng một điều gì đó không thể xảy ra hoặc không thể thực hiện được, hoặc một sự kiện hay hành động không thể xảy ra.
Meanings
2 meanings
1The fact of not being possible.general
Sự thật về việc không thể xảy ra hoặc không thể thực hiện được (sự bất khả thi).
“We were faced with the sheer impossibility of providing enough food for everyone.”
“Chúng tôi phải đối mặt với sự bất khả thi hoàn toàn trong việc cung cấp đủ thức ăn cho mọi người.”
- They recognized the physical impossibility of the task.
- He stared at the wall, overwhelmed by the impossibility of escape.
Dùng như một danh từ không đếm được (uncountable noun) khi nói về tính chất hoặc trạng thái không thể xảy ra của một sự việc. Thường đi kèm với giới từ 'of' (the impossibility of something).
2Something that is not possible to do or achieve.general
Một điều gì đó không thể thực hiện hoặc đạt được (điều không tưởng).
“What you’re asking for is an impossibility.”
“Những gì bạn đang yêu cầu là một điều không thể.”
- Achieving absolute perfection is a virtual impossibility.
- He demands impossibilities from his staff.
Dùng như một danh từ đếm được (countable noun) khi chỉ một sự việc, hành động cụ thể không thể xảy ra. Có thể dùng ở số nhiều 'impossibilities' (những điều không thể) và đi với mạo từ 'an'.
Word bank
Near synonyms
Common phrases
- sheer impossibility
- virtual impossibility
- physical impossibility
- logical impossibility
- practical impossibility
- face an impossibility
Grammar & forms
Grammar
- uncountable
- countable
- singular
Inflections
- plural
- impossibilities
Word family
- impossibleadjective
- impossiblyadverb
Usage patterns
- impossibility of something
- impossibility of doing something
Avoid mistakes
Common mistakes
He has the impossibility to swim.
He has the inability to swim.
Use 'inability' when referring to a person's lack of skill or power.
It is an impossibility to going there.
It is an impossibility to go there.
Use the infinitive 'to go' after 'impossibility'.
The impossibility of the situation are clear.
The impossibility of the situation is clear.
'Impossibility' as a concept is uncountable and takes a singular verb.
We talked about the impossibilities of time travel.
We talked about the impossibility of time travel.
When referring to the general fact that something cannot happen, use the singular/uncountable form.
He asked for a impossibility.
He asked for an impossibility.
Use 'an' before words starting with a vowel sound.
Don't confuse with
- inability
the state of being unable to do something (usually referring to a person's lack of skill or power)
“His inability to focus is a problem.”
Use 'inability' for people lacking skill or power, and 'impossibility' for situations or tasks that cannot happen or be done.
Academic collocations
Words that pair with "impossibility" in formal and academic writing
- verb
- provedemonstraterecognizeaccept
- adjective
- sheervirtualphysicallogicalpractical
- noun
- prooftheorem
- preposition
- of
In context
Real-world examples
- business
Achieving absolute perfection in this project is a virtual impossibility.
Đạt được sự hoàn hảo tuyệt đối trong dự án này gần như là một điều không thể.
Trong môi trường làm việc tại Việt Nam, việc đặt mục tiêu thực tế và hoàn thành đúng hạn (deadline) thường được đánh giá cao hơn là theo đuổi sự hoàn hảo viển vông gây chậm trễ tiến độ.
- daily life
We were faced with the sheer impossibility of providing enough food for everyone during the flood.
Chúng tôi phải đối mặt với sự bất khả thi hoàn toàn trong việc cung cấp đủ thức ăn cho mọi người trong trận lũ lụt.
Gợi nhớ đến tinh thần tương thân tương ái của người Việt trong các đợt thiên tai, bão lũ miền Trung, nơi mọi người luôn cố gắng vượt qua những hoàn cảnh tưởng chừng như bất khả thi.
- academic
The professor demonstrated the logical impossibility of the student's theory.
Vị giáo sư đã chứng minh sự vô lý về mặt logic trong giả thuyết của sinh viên.
Trong môi trường học thuật đại học tại Việt Nam, việc phản biện và chứng minh tính logic là kỹ năng ngày càng được chú trọng để phát triển tư duy độc lập cho sinh viên.
- daily life
Buying a house in the city center right after graduation is an economic impossibility for most young people.
Mua nhà ở trung tâm thành phố ngay sau khi tốt nghiệp là một điều không thể về mặt kinh tế đối với hầu hết người trẻ.
Phản ánh thực trạng giá bất động sản rất cao tại các thành phố lớn như Hà Nội và TP.HCM so với mức thu nhập trung bình của sinh viên mới ra trường.
- business
He demands impossibilities from his staff, expecting them to work without any days off.
Ông ta đòi hỏi những điều không tưởng từ nhân viên của mình, bắt họ làm việc không có ngày nghỉ.
Nhấn mạnh tầm quan trọng của việc cân bằng giữa công việc và cuộc sống, cũng như quyền lợi nghỉ ngơi của người lao động theo Luật Lao động Việt Nam.
Notes for Vietnamese speakers
- Trong tiếng Việt, 'impossibility' thường được dịch là 'sự bất khả thi' trong các văn cảnh trang trọng (như kinh doanh, học thuật, báo chí) và 'điều không thể' trong giao tiếp hàng ngày.
- Văn hóa Việt Nam đề cao tinh thần 'vượt khó' và 'cái khó ló cái khôn'. Do đó, khi đối mặt với một 'impossibility' (sự bất khả thi), người Việt thường có xu hướng tìm kiếm các giải pháp linh hoạt, đường vòng (workaround) thay vì chấp nhận bỏ cuộc ngay lập tức.
Etymology
From Middle English impossibilite, from Old French impossibilité, from Latin impossibilitas, derived from impossibilis ('impossible'). First recorded in the late 14th century.
Exam levels
IELTS
7.5
CEFR
C2
TOEIC
855-990
More in Vietnamese
- Từ điển Lạc Việt (Laban Dictionary)
Từ điển Anh-Việt trực tuyến phổ biến và đáng tin cậy tại Việt Nam, cung cấp nghĩa chi tiết và ví dụ minh họa.
- TFlat Dictionary (Soha)
Hệ thống tra từ điển trực tuyến của Soha, hỗ trợ tra cứu từ vựng chuyên ngành và các cụm từ liên quan.